Cấp giấy phép hành nghề nuôi, kinh doanh động vật hoang dã và vận chuyển động vật hoang dã (ĐVHD)

Cấp giấy phép hành nghề nuôi, kinh doanh động vật hoang dã và vận chuyển động vật hoang dã (ĐVHD)


2.1. Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 14/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý giống vật nuôi.
- Nghị định số 86/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thủy sản.
- QĐ số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08/7/2002 của Bộ Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn V/v ban hành danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng.
2.2. Thủ tục:
-  Nuôi và KD động vật hoang dã hồ sơ gồm: hồ sơ gồm
            + Đơn xin cấp giấy phép đủ điều kiện hành nghề + tờ tường trình về điều kiện hành nghề.
+ Bản phương án nuôi KD.ĐVHD + phiếu xác nhận môi trường
-  Vận chuyển động vật hoang dã: hồ sơ gồm
+ Đơn xin vận chuyển.
+ Giấy kiểm dịch gốc.
 
2.3.Trình tự:
Sở tiếp nhận hồ sơ à  tổ thẩm định à chuyển kết qủa thẩm định à cho à phòng KH&NNNT  à làm giấy phép trình  à  Lãnh đạo Sở  à xem xét chuyển à Phòng KH &NNNT à trả giấy phép  à  cơ sở.
            - Toàn bộ quá trình giải quyết trong phạm vi 15 ngày.
   + Cơ sở pháp lý:
Hiện nay chưa có văn bản nào từ cấp tỉnh trở lên quy định cụ thể, mà chỉ dựa vào nhu cầu thực tế, Phòng Khoa học & Ngành nghề Nông thôn yêu cầu các cuộc hội thảo phải nộp:
- Bản đề nghị của các tổ chức, cá nhân xin tổ chức hội thảo, nếu có yếu tố nước ngoài thì phải kèm theo giấy tờ liên quan đến người nước ngoài.
- Tờ trình của Chi cục Bảo Vệ Thực vật hoặc Chi cục Thú y.
2.4. Thủ tục :
+ Trước cải cách:
- Bản đề nghị xin phép hội thảo của các tổ chức cá nhân + danh mục các loại (Thuốc BVTV; thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, phân bón được Bộ Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn cho phép lưu hành hoặc cấm sử dụng) + kế hoạch hội thảo chi tiết (thời gian, thành phần dự, địa điểm) + Tờ trình của Chi cục Bảo Vệ Thực vật hoặc Chi cục Thú y, nếu có yếu tố nước ngoài thì phải kèm theo giấy tờ (công chứng) liên quan đến người nước ngoài.
- Thời gian từ khi tiép nhận hồ sơ đến cấp phép 7 ngày (đối với các cuộc hội thảo có liên quan đến yếu tố nước ngoài là 10 ngày)
+ Sau cải cách:
- Giữ nguyên hồ sơ
- Rút ngắn thời gian từ khi tiếp nhận hồ sơ đến cấp phép từ 7 ngày xuống còn 4 ngày (đối với hội thảo có người nước ngoài từ 10 ngày xuống còn 7 ngày)
2.5. Trình tự:
+ Trước cải cách:
            * Đối với hội thảo liên quan đến BVTV và Thú y:
             - Trường hợp các cuộc hội thảo trên có liên quan đến yếu tố nước ngoài thì Phòng Khoa học & Ngành nghề Nông thôn làm tờ trình, trình Ủy Ban Nhân dân tỉnh ý kiến.
+ Sau cải cách:
            * Hội thảo liên quan đến BVTV và thú y
            - Hội thảo liên quan đến BVTV và thú y do Chi cục Bảo Vệ Thực vật và Chi cục Thú y ký văn bản cho phép hội thảo và gửi báo cáo về Sở để theo dõi.  
            * Thức ăn gia súc phân bón: Phòng Khoa học & Ngành nghề Nông thôn tiếp nhận thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở cấp phép hoặc đề nghị Giám đốc Sở từ chối cấp phép.
            * Riêng hội thảo có liên quan đến yếu tố nước ngoài các đơn vị phải thông qua Sở làm tờ trình, trình Ủy Ban Nhân dân tỉnh ý kiến.
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
  • hd3.jpg
  • hd1.jpg
  • 9-2016.jpg
  • 8-2016.jpg
  • 7-2016.jpg
  • 6-2016.jpg
  • 5-2016.jpg
  • 4-2016.jpg

LIÊN KẾT

THỐNG KÊ TRỰC TUYẾN

  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 744
  • Tháng hiện tại: 14532
  • Tổng lượt truy cập: 109794